Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dự, tạ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ dự, tạ:
Pinyin: yu4, xu4;
Việt bính: jyu6
1. [不豫] bất dự;
豫 dự, tạ
Nghĩa Trung Việt của từ 豫
(Danh) Yên vui, an lạc.◇Tân ngũ đại sử 新五代史: Ưu lao khả dĩ hưng quốc, dật dự khả dĩ vong thân, tự nhiên chi lí dã 憂勞可以興國, 逸豫可以亡身, 自然之理也 (Linh Quan truyện 伶官傳, Tự 序) Lo nhọc có thể làm hưng thịnh nước, nhàn dật có thể vong thân, (đó là) lẽ tự nhiên vậy.
(Danh) Châu Dự, nay thuộc đất phía tây Hà Nam, Sơn Đông và phía bắc Hồ Bắc (Trung Quốc).
(Danh) Tên riêng của tỉnh Hà Nam.
(Danh) Họ Dự.
(Động) Lừa dối.
◎Như: dự giá 豫賈 ra giá không thật (bán giá lừa gạt).
(Động) Tham dự.
§ Thông dự 與.
(Tính) Vui vẻ.
◇Thư Kinh 書經: Vương hữu tật, phất dự 王有疾, 弗豫 (Kim đằng 金縢) Vua có bệnh, không vui.
(Tính) Không quả quyết.
◎Như: do dự 猶豫 không quả quyết.
§ Do dự 猶豫 là tên hai con thú, tính đa nghi.
(Phó) Trước, sẵn.
§ Thông dự 預.
◎Như: dự bị 豫備 phòng bị sẵn.Một âm là tạ. Cũng như tạ 榭.
dự, như "dật dự vong thân (no ấm quá dễ hư); do dự" (vhn)
Nghĩa của 豫 trong tiếng Trung hiện đại:
[yù]Bộ: 豕 - Thỉ
Số nét: 16
Hán Việt: DỰ
1. vui vẻ; hoan hỉ。欢喜;快乐。
面有不豫之色。
mặt có vẻ không vui.
2. an nhàn; nhàn hạ。安适。
3. trước; sẵn。同"预"。
4. Dự (tên gọi khác của tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.)。河南的别称。
Từ ghép:
豫剧
Số nét: 16
Hán Việt: DỰ
1. vui vẻ; hoan hỉ。欢喜;快乐。
面有不豫之色。
mặt có vẻ không vui.
2. an nhàn; nhàn hạ。安适。
3. trước; sẵn。同"预"。
4. Dự (tên gọi khác của tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.)。河南的别称。
Từ ghép:
豫剧
Dị thể chữ 豫
預,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tạ
| tạ | 怛: | một tạ thóc |
| tạ | 担: | một tạ |
| tạ | 擔: | một tạ |
| tạ | 榭: | thuỷ tạ (nhà giữa hồ) |
| tạ | 藉: | tạ (vật lót dưới) |
| tạ | 謝: | tạ ơn, đa tạ; tạ thế |
| tạ | 谢: | tạ ơn, đa tạ; tạ thế |

Tìm hình ảnh cho: dự, tạ Tìm thêm nội dung cho: dự, tạ
